nghi lễ

Học thuật
Thân thiện
nghi lễ

Mọi người tham gia nghi lễ truyền thống tại ngôi đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những quy tắc, thủ tục hành động cụ thể được quy định để tiến hành một buổi lễ trang trọng: "Nghi lễ" chỉ toàn bộ các hình thức, trình tự nghi thức cần tuân theo trong một sự kiện tính chất tôn giáo, tín ngưỡng, quốc gia hoặc xã hội quan trọng.
    • Hệ thống các nghi thức trong một tôn giáo hoặc truyền thống: "Nghi lễ" còn dùng để chỉ tập hợp các nghi thức đặc thù của một tín ngưỡng hay một nền văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nghi lễ cưới hỏi truyền thống của người Việt rất cầu kỳ ý nghĩa.
    • Các nhà sư thực hiện nghi lễ tụng kinh mỗi sáng.
    • Nghi lễ chào cờ được tiến hành một cách trang nghiêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cử hành nghi lễ": tiến hành, thực hiện một buổi lễ theo đúng các thủ tục đã định.
    • Vị linh mục cử hành nghi lễ ban phước cho cộng đồng.
  • "theo đúng nghi lễ": tuân thủ chặt chẽ mọi quy định trình tự của buổi lễ.
    • Lễ tế tổ tiên phải được thực hiện theo đúng nghi lễ.
Biến thể từ gần giống
  • Lễ nghi (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ các nghi thức, quy tắc trong một buổi lễ. ( dụ: )
  • Nghi thức (danh từ): Chỉ những quy tắc, động tác, hành vi cụ thể trong một nghi lễ. ( dụ: )
  • Lễ thức (danh từ): Từ ít dùng hơn, có nghĩa tương tự "nghi lễ".
Từ đồng nghĩa
  • Lễ nghi: Các quy tắc, thủ tục của một buổi lễ.
  • Nghi thức: Các hình thức, động tác được quy định trong một nghi lễ.
  • Lễ tiết: Các quy tắc, phép tắc trong việc hành lễ (thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển).
Các cụm từ liên quan
  • Nghi lễ tôn giáo: Chỉ các nghi thức đặc thù của một tôn giáo.
    • Nghi lễ tôn giáo Phật giáo nhiều điểm khác biệt với Công giáo.
  • Nghi lễ quốc gia: Chỉ các nghi thức trang trọng trong những sự kiện trọng đại của đất nước.
    • Nghi lễ quốc gia thường được tổ chức vào các ngày lễ lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Đủ lễ đủ nghi: Thành ngữ chỉ việc được tiến hành một cách đầy đủ, chu đáo theo đúng các quy tắc thủ tục của một nghi lễ.
    • Đám cưới của họ được tổ chức đủ lễ đủ nghi.
nghi lễ

Mọi người tham gia nghi lễ truyền thống tại ngôi đình.

  1. X. »… nghi.